Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 绝技 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绝技:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 绝技 trong tiếng Trung hiện đại:

[juéjì] tuyệt kỹ; tài nghệ tuyệt vời; kỳ tài。别人不易学会的技艺。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绝

tuyệt:cự tuyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 技

chia:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chẻ:chẻ củi, chẻ tre
ghẽ:gọn ghẽ
gãy:bẻ gãy; gãy đổ
gảy:gảy đàn; gảy rơm vào bếp
gẫy: 
:kĩ thuật, tuyệt kĩ; tạp kĩ
kẽ:kẽ cửa; xen kẽ
kể:kể chuyện, kể công, kể lể
kỹ:kỹ thuật, tuyệt kỹ; tạp kỹ
绝技 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绝技 Tìm thêm nội dung cho: 绝技