Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 脱口 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuōkǒu] buột miệng nói ra; nói không suy nghĩ; nói thiếu suy nghĩ。不加思索地开口(说)。
脱口而出
buột miệng nói ra
脱口而出
buột miệng nói ra
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脱
| thoát | 脱: | thoát khỏi |
| thoạt | 脱: | thoạt tiên |
| thoắt | 脱: | thoăn thoắt |
| xoát | 脱: | xuýt xoát |
| xoắt | 脱: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 口
| khầu | 口: | |
| khẩu | 口: | khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu |

Tìm hình ảnh cho: 脱口 Tìm thêm nội dung cho: 脱口
