Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 里边 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǐ·bian] trong (chỉ không gian, thời gian, phạm vi)。一定的时间、空间或某种范围以内。
柜子里边。
trong tủ.
他一年里边没有请过一次假。
suốt cả năm cậu ấy chẳng xin nghỉ ngày nào cả.
这件事里边有问题。
trong việc này có vấn đề.
柜子里边。
trong tủ.
他一年里边没有请过一次假。
suốt cả năm cậu ấy chẳng xin nghỉ ngày nào cả.
这件事里边有问题。
trong việc này có vấn đề.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 里
| lìa | 里: | lìa bỏ |
| lí | 里: | lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm) |
| lý | 里: | thiên lý; hương lý (làng xóm) |
| lẽ | 里: | |
| lịa | 里: | lia lịa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 边
| biên | 边: | biên giới; vô biên |
| bên | 边: | bên trong; bên trên |
| ven | 边: | ven sông |

Tìm hình ảnh cho: 里边 Tìm thêm nội dung cho: 里边
