Từ: 冠军 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冠军:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冠军 trong tiếng Trung hiện đại:

[guànjūn] quán quân; giải nhất。体育运动等竞赛中的第一名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冠

quan:y quan
quán:quán quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội
冠军 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冠军 Tìm thêm nội dung cho: 冠军