Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nước thù địch có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nước thù địch:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nướcthùđịch

Dịch nước thù địch sang tiếng Trung hiện đại:

敌国 《敌对的国家。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nước

nước:nước uống
nước𫭔:đất nước
nước:nước uống
nước: 
nước:nước cờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: thù

thù:thù (người lùn)
thù:thù (người trong bọn)
thù:thù (người trong bọn)
thù:thù (không giống; đặc biệt; rất nhiều)
thù:thù (cọc tre nhọn)
thù:sông Thù
thù:thù (mấy loại cây)
thù:thù (nhện)
thù𫌵:kẻ thù
thù:báo thù
thù:kẻ thù
thù:kẻ thù
thù󰖶:thù lao
thù:thù lao
thù:thù lao
thù:thù lao

Nghĩa chữ nôm của chữ: địch

địch:địch thủ, đối địch, thù địch
địch:địch thủ, đối địch, thù địch
địch:địch trừ (gột rửa)
địch:địch trừ (gột rửa)
địch:địch (chức quan nhỏ); Địch Thanh (tên họ)
địch:địch tử (sáo tre có 8 lỗ cầm ngang miệng)
địch:địch (mua thóc trữ kho)
địch:địch (mua thóc trữ kho)
địch:địch (chim trĩ đuôi dài)
địch:địch tử (sáo tre có 8 lỗ cầm ngang miệng)
địch:địch hoa (cây lau)
địch󰕱:địch (nhảy nhót)
địch:địch (nhảy nhót)
địch:địch tính (cung kính mà lo ngại)
địch:địch (mở đường, khai hoá)
địch:địch (ở xa, đi xa)
địch:địch (ở xa, đi xa)
nước thù địch tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nước thù địch Tìm thêm nội dung cho: nước thù địch