Cao su chống va đập cửa
Chữ 酕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 酕, chiết tự chữ MAO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酕:
酕
Pinyin: mao2;
Việt bính: mou4;
酕 mao
Nghĩa Trung Việt của từ 酕
(Tính) Say mèm, say túy lúy.◎Như: mao đào 酕醄 say khướt.
◇Tây du kí 西遊記: Cật câu liễu đa thì, mao đào túy liễu 吃勾了多時, 酕醄醉了 (Đệ ngũ hồi) Ăn uống hồi lâu, say sưa túy lúy.
mao, như "rượu mao" (gdhn)
Nghĩa của 酕 trong tiếng Trung hiện đại:
[máo]Bộ: 毛- Mao
Số nét: 11
Hán Việt:
say bí tỉ; say mèm。酕醄:大醉的样子。
Số nét: 11
Hán Việt:
say bí tỉ; say mèm。酕醄:大醉的样子。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酕
| mao | 酕: | rượu mao |

Tìm hình ảnh cho: 酕 Tìm thêm nội dung cho: 酕
