Cao su chống va đập cửa

Chữ 酕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 酕, chiết tự chữ MAO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酕:

酕 mao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 酕

Chiết tự chữ mao bao gồm chữ 酉 毛 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

酕 cấu thành từ 2 chữ: 酉, 毛
  • dấu, dậu, giấu, giậu
  • mao, mau, mào
  • mao [mao]

    U+9155, tổng 11 nét, bộ Dậu 酉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mao2;
    Việt bính: mou4;

    mao

    Nghĩa Trung Việt của từ 酕

    (Tính) Say mèm, say túy lúy.
    ◎Như: mao đào
    say khướt.
    ◇Tây du kí 西: Cật câu liễu đa thì, mao đào túy liễu , (Đệ ngũ hồi) Ăn uống hồi lâu, say sưa túy lúy.
    mao, như "rượu mao" (gdhn)

    Nghĩa của 酕 trong tiếng Trung hiện đại:

    [máo]Bộ: 毛- Mao
    Số nét: 11
    Hán Việt:
    say bí tỉ; say mèm。酕醄:大醉的样子。

    Chữ gần giống với 酕:

    , , , , , , , , , , , , 𨠉,

    Chữ gần giống 酕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 酕 Tự hình chữ 酕 Tự hình chữ 酕 Tự hình chữ 酕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 酕

    mao:rượu mao
    酕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 酕 Tìm thêm nội dung cho: 酕