Từ: 着床 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 着床:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 着床 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuóchuáng] sự cấy; quá trình cấy (đưa phôi vào tử cung)。受精卵附着于母体子宫壁或生殖道表面的过程。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 着

nước: 
trước:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 床

giàn:giàn mướp
giàng:giữ giàng
giường:giường ngủ; giường thờ
rương:cái rương
sàng:sàng (giường): sẵn sàng
sường:sường sượng
着床 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 着床 Tìm thêm nội dung cho: 着床