Từ: dũa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dũa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dũa

Dịch dũa sang tiếng Trung hiện đại:

xem giũa
锉刀。

锉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dũa

dũa󰗸:dũa (xem giũa)
dũa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dũa Tìm thêm nội dung cho: dũa