Từ: 重元素 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 重元素:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 重元素 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhòngyuánsù] nguyên tố nặng。原子量较大的元素,如铀、锎、钔等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 元

nguyên:tết nguyên đán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 素

:búi tó
tố:tố (trắng; trong sạch)
重元素 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 重元素 Tìm thêm nội dung cho: 重元素