Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 重屋 trong tiếng Trung hiện đại:
[chóngwū] cao ốc; lầu gác。屋顶分两层的房屋,指楼阁。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 重
| chuộng | 重: | chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng |
| chõng | 重: | giường chõng |
| chùng | 重: | |
| chồng | 重: | chồng chất, chồng đống |
| trùng | 重: | núi trập trùng |
| trọng | 重: | xem trọng |
| trộng | 重: | nuốt trộng (trửng) |
| trụng | 重: | trụng (nhúng) nước sôi |
| trửng | 重: | trửng (chơi đùa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 屋
| ọc | 屋: | ọc ạch |
| ốc | 屋: | trường ốc |

Tìm hình ảnh cho: 重屋 Tìm thêm nội dung cho: 重屋
