Chữ 丙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 丙, chiết tự chữ BIẾNG, BÍNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丙:

丙 bính

Đây là các chữ cấu thành từ này: 丙

丙

Chiết tự chữ 丙

Chiết tự chữ biếng, bính bao gồm chữ 一 人 冂 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

丙 cấu thành từ 3 chữ: 一, 人, 冂
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • 人 nhân, nhơn
  • 冂 quynh
  • bính [bính]

    U+4E19, tổng 5 nét, bộ Nhất 一
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bing3;
    Việt bính: bing2
    1. [丙丁] bính đinh 2. [丙夜] bính dạ 3. [丙舍] bính xá;

    丙 bính

    Nghĩa Trung Việt của từ 丙

    (Danh) Can Bính, can thứ ba trong mười can.

    (Danh)
    Chỉ hàng thứ ba, sau giáp 甲
    , ất 乙.
    ◎Như: bính đẳng 丙等 hạng ba.

    (Danh)
    Chỉ lửa.
    § Nhà tu luyện xưa cho can Bính thuộc hành hỏa, nên có nghĩa là lửa.
    ◎Như: phó bính 付丙 cho lửa vào đốt.

    (Danh)
    Họ Bính.

    bính, như "bính luân (sợi nhân tạo)" (vhn)
    biếng, như "biếng ăn" (btcn)

    Nghĩa của 丙 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bǐng]Bộ: 一 - Nhất
    Số nét: 5
    Hán Việt: BÍNH
    名
    1. bính; 3; C. (Ngôi thứ ba trong thiên can)。天干的第三位。Xem: 参看干支
    丙等。
    hạng 3
    丙班。
    lớp C
    2. lửa。火的别称。
    付丙。
    đem đốt đi
    Từ ghép:
    丙纶 ; 丙夜 ; 丙酮 ; 丙种射线 ; 丙种维生素

    Chữ gần giống với 丙:

    㐀, 且, 丕, 世, 丘, 丙, 业, 丛, 东, 丝, 𠀍, 𠀕, 𠀖, 𠀗,

    Chữ gần giống 丙

    一, 魶, 戌, 天, 肭, 氞, 氝, 納, 气, 豆,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 丙 Tự hình chữ 丙 Tự hình chữ 丙 Tự hình chữ 丙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 丙

    biếng丙:biếng ăn
    bính丙:bính luân (sợi nhân tạo)
    丙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 丙 Tìm thêm nội dung cho: 丙