Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 野营 trong tiếng Trung hiện đại:
[yěyíng] cắm trại dã ngoại。到野外搭了营帐住宿,是军事或体育训练的一种项目。
明天我们到西山野营去。
ngày mai chúng ta đi Sơn Tây cắm trại dã ngoại.
明天我们到西山野营去。
ngày mai chúng ta đi Sơn Tây cắm trại dã ngoại.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 野
| dã | 野: | dã man; thôn dã; dã sử; dã thú |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 营
| dinh | 营: | dinh (xem doanh) |
| doanh | 营: | bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh |

Tìm hình ảnh cho: 野营 Tìm thêm nội dung cho: 野营
