Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 野营小屋 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 野营小屋:
Nghĩa của 野营小屋 trong tiếng Trung hiện đại:
Yěyíng xiǎowū phòng nhỏ trong trại dã ngoại
Nghĩa chữ nôm của chữ: 野
| dã | 野: | dã man; thôn dã; dã sử; dã thú |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 营
| dinh | 营: | dinh (xem doanh) |
| doanh | 营: | bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 小
| tiểu | 小: | tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện |
| tĩu | 小: | tục tĩu |
| tẻo | 小: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 屋
| ọc | 屋: | ọc ạch |
| ốc | 屋: | trường ốc |

Tìm hình ảnh cho: 野营小屋 Tìm thêm nội dung cho: 野营小屋
