Từ: 野麻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 野麻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 野麻 trong tiếng Trung hiện đại:

[yěmá] 1. cây gai。多年生草本植物,表皮棕红色,叶子互生,卵圆形,背面有白色茸毛,茎皮可抽纤维。
2. sợi gai。这种植物的茎皮纤维。
3. cây đay (gọi chung)。某些野生麻类的统称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 野

:dã man; thôn dã; dã sử; dã thú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻

ma:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
:nhưng mà...
:sáng tinh mơ
野麻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 野麻 Tìm thêm nội dung cho: 野麻