Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 金乌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 金乌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 金乌 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnwū]
mặt trời; kim ô; thái dương。指太阳。
金乌西坠。
mặt trời lặn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乌

ô:ngựa ô (ngựa đen)
金乌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 金乌 Tìm thêm nội dung cho: 金乌