Từ: 金刚石 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 金刚石:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 金刚石 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngāngshí] kim cương; đá kim cương。碳的同素异形体,是在高压高温下的岩浆里形成的八面体结晶,也可以用人工制造。纯净的无色透明,有光泽,有极强的折光力。硬度为10,是已知的最硬物质。经过琢磨的叫钻石,做首饰 用。工业上用作高级的切削和研磨材料。也叫金刚钻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刚

cương:cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)
金刚石 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 金刚石 Tìm thêm nội dung cho: 金刚石