Từ: 金屋藏娇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 金屋藏娇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 金屋藏娇 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnwū cángjiāo] Kim ốc tàng kiều; nạp thiếp。原指汉武帝幼时喜爱表妹阿娇,并欲建金屋让她居住一事,后以"金屋藏娇"指纳妾。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屋

ọc:ọc ạch
ốc:trường ốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藏

tàng:tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng
tạng:Đạo tạng, Tây Tạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 娇

kiều:kiều nương (nõn nà)
金屋藏娇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 金屋藏娇 Tìm thêm nội dung cho: 金屋藏娇