Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 金屋藏娇 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 金屋藏娇:
Nghĩa của 金屋藏娇 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīnwū cángjiāo] Kim ốc tàng kiều; nạp thiếp。原指汉武帝幼时喜爱表妹阿娇,并欲建金屋让她居住一事,后以"金屋藏娇"指纳妾。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 金
| ghim | 金: | ghim vào |
| găm | 金: | dap găm |
| kim | 金: | kim khí, kim loại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 屋
| ọc | 屋: | ọc ạch |
| ốc | 屋: | trường ốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 藏
| tàng | 藏: | tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng |
| tạng | 藏: | Đạo tạng, Tây Tạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 娇
| kiều | 娇: | kiều nương (nõn nà) |

Tìm hình ảnh cho: 金屋藏娇 Tìm thêm nội dung cho: 金屋藏娇
