Từ: 咫尺天涯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咫尺天涯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 咫尺天涯 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐchǐtiānyá] gần nhau trong gang tấc mà biển trời cách mặt。指距离虽然很近,但很难相见,就像在遥远的天边一样。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咫

chỉ:chỉ (thước đo đời nhà Chu dài bằng 8 tấc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尺

sệch:sềnh sệch (xềnh xệch)
xách:mang xách
xích:xích lại
xạch:xe chạy xành xạch; xe chạy xọc xạch
xế:xế chiều, xế tà
xệch:méo xệch
xịch:xịch cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涯

nhai:vô nhai (không bờ bến)
nhười:nhười nhượi
nhầy:nhầy nhụa
rười:buồn rười rượi
rượi:ướt rười rượi
咫尺天涯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 咫尺天涯 Tìm thêm nội dung cho: 咫尺天涯