Cao su chống va đập cửa

Từ: hu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ hu:

吁 hu汙 ô, oa, ố, hu纡 hu, u盱 hu紆 hu, u冔 hu訏 hu, hủ

Đây là các chữ cấu thành từ này: hu

hu [hu]

U+5401, tổng 6 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xu1, yu4;
Việt bính: heoi1;

hu

Nghĩa Trung Việt của từ 吁



(Thán)
Biểu thị kinh sợ, quái lạ, cảm khái...: Ôi, chao ôi!
◇Dương Hùng
: Hu, thị hà ngôn dư? , ? (Pháp ngôn , Quân tử ).

(Động)
Than thở.
◎Như: trường hu đoản thán thở ngắn than dài.

(Động)
Kinh động.
◇Vương Sung : (Huyền hạc) diên cảnh nhi minh, thư dực nhi vũ, âm trúng cung thương chi thanh, thanh hu ư thiên , , , (Luận hành , Cảm hư ).

(Động)
Nhổ, nhả.
◇Kha Nham : Giá thì, mỗi đương giá thì, ngã tổng thị bất do tự dĩ địa thâm thâm hu xuất nhất khẩu muộn khí, tượng phất khứ ngã tòng nhi thì khởi tựu trữ lưu hạ đích mỗ ta di hám , , , (Kì dị đích thư giản , Mĩ đích truy cầu giả ).

(Tính)
Buồn rầu, ưu sầu.
◇Thi Kinh : Ngã bộc phô hĩ, Vân hà hu hĩ , (Chu nam , Quyển nhĩ ) Đầy tớ của ta bị bệnh, Rằng rầu rĩ làm sao.

(Tính)
An nhàn tự đắc.
◇Quy Hữu Quang : Thượng cổ chi thì, kì dân hu hu di di , (Vương thiên hạ hữu tam trọng ).

hu, như "khóc hu hu" (vhn)
vu, như "kêu vi vu, thổi vi vu" (btcn)
vù, như "vù vù" (btcn)
dự, như "dự thỉnh (đơn xin); hô dự (kêu gọi)" (gdhn)
hù, như "hù doạ" (gdhn)
vo, như "kêu vo ve" (gdhn)

Nghĩa của 吁 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (籲)
[xū]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 6
Hán Việt: HU

1. than thở; thở dài。叹气。
长吁短叹。
thở ngắn than dài

2. ô (thán từ tỏ ý kinh ngạc)。表示惊异。
Từ ghép:
吁吁
[yū]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: HU
xuỵt (từ tượng thanh, tiếng la mắng súc vật)。象声词,吆喝牲口的声音。
Từ phồn thể: (籲)
[yù]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: DỤ
kêu la; kêu xin。为某种要求而呼喊。
吁请
kêu xin; lên tiếng mời
吁求
lên tiếng yêu cầu
呼吁
kêu gọi; hô hào
Từ ghép:
吁请 ; 吁求

Chữ gần giống với 吁:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠮾, 𠮿, 𠯅, 𠯇,

Dị thể chữ 吁

, ,

Chữ gần giống 吁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 吁 Tự hình chữ 吁 Tự hình chữ 吁 Tự hình chữ 吁

ô, oa, ố, hu [ô, oa, ố, hu]

U+6C59, tổng 6 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: wu1, wu4, wa1, yu1;
Việt bính: waa1 wu1;

ô, oa, ố, hu

Nghĩa Trung Việt của từ 汙

(Danh) Vật dơ bẩn.
◎Như: tàng ô nạp cấu
chất chứa dơ bẩn.

(Tính)
Đục, bẩn.
◎Như: ô nê bùn nhơ, ô thủy nước đục bẩn.

(Tính)
Không liêm khiết.
◎Như: tham quan ô lại quan lại gian tham.

(Động)
Làm bẩn, vấy bẩn.
◇Lã Thị Xuân Thu : Thối nhi tự vẫn dã, tất dĩ kì huyết ô kì y 退, (Bất xâm ) Lui về tự đâm cổ, tất máu vấy áo.

(Động)
Hủy báng.
◎Như: ô miệt vu cáo, bôi nhọ.

(Động)
Suy vi, suy đồi.Một âm là oa.

(Động)
Đào đất.
◎Như: oa tôn đào đất làm ao trữ nước (vì ao có hình như chén rượu nên gọi là tôn ).

(Danh)
Chỗ trũng.
◎Như: oa hạ đất thấp trũng.Một âm là .

(Động)
Rửa sạch, giặt sạch.
◇Thi Kinh : Bạc ố ngã ti, Bạc cán ngã y , (Chu nam , Cát đàm ) Hãy giặt áo thường của ta, Hãy gột áo lễ của ta.Một âm là hu.

(Tính)
Cong queo, bất chính.
§ Thông hu .
◇Tả truyện : Tận nhi bất hu (Thành Công thập tứ niên ) Nói hết cả, không chỗ nào cong queo.
ô, như "ô trọc, ô uế" (gdhn)

Chữ gần giống với 汙:

, 㲿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲆, 𣲍,

Dị thể chữ 汙

, 洿, ,

Chữ gần giống 汙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 汙 Tự hình chữ 汙 Tự hình chữ 汙 Tự hình chữ 汙

hu, u [hu, u]

U+7EA1, tổng 6 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 紆;
Pinyin: yu1, yu3;
Việt bính: jyu1;

hu, u

Nghĩa Trung Việt của từ 纡

Giản thể của chữ .
vu, như "vu khúc, nói vu vơ" (gdhn)

Nghĩa của 纡 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (紆)
[yū]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 9
Hán Việt: HU
1. quanh co; khúc khuỷu; vòng vèo。弯曲;曲折。
萦纡
quanh co; vòng vèo
2. đan; kết。系;结。
纡金佩紫(指地位显贵)。
địa vị cao quý vinh hiển.
Từ ghép:
纡回 ; 纡徐

Chữ gần giống với 纡:

, , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 纡

,

Chữ gần giống 纡

, , , , 绿, , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 纡 Tự hình chữ 纡 Tự hình chữ 纡 Tự hình chữ 纡

hu [hu]

U+76F1, tổng 8 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xu1;
Việt bính: heoi1;

hu

Nghĩa Trung Việt của từ 盱

(Động) Trợn mắt, giương mắt.
◇Cao Bá Quát
: Mang mang thân thế độc hu hành (Du Đằng giang ) Thân thế mờ mịt một mình trợn mắt cau mày.

(Tính)
Lo buồn, ưu sầu.
◇Thi Kinh : Ngã bất kiến hề, Vân hà hu hĩ , (Tiểu nhã , Đô nhân sĩ ) Ta không thấy nữa, Sao khỏi ưu sầu.

(Tính)
To, lớn.
§ Thông hu

(Danh)
Họ Hu.

Nghĩa của 盱 trong tiếng Trung hiện đại:

[xū]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 8
Hán Việt: HU
trừng mắt nhìn lên。睁开眼睛向上看。
Từ ghép:
盱衡 ; 盱眙

Chữ gần giống với 盱:

, , , , , , , ,

Chữ gần giống 盱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 盱 Tự hình chữ 盱 Tự hình chữ 盱 Tự hình chữ 盱

hu, u [hu, u]

U+7D06, tổng 9 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yu1, yu3, ou1;
Việt bính: jyu1
1. [盤紆] bàn hu;

hu, u

Nghĩa Trung Việt của từ 紆

(Tính) Quanh co, khúc khuỷu.
◇Nguyễn Trãi
: Man khê lộ viễn hu loan ngự (Hạ tiệp ) Chốn Man Khê đường xa xôi, xe loan (xe vua) phải đi quanh co.

(Tính)
Uất kết, phiền muộn.
◇Lưu Hướng : Chí hu uất kì nan thích (Ưu khổ ) Lòng lo buồn khôn nguôi.

(Động)
Vướng vít, triền nhiễu.

(Động)
Đeo, buộc.
◇Trương Hành : Bội ngọc tỉ, hu hoàng tổ , (Đông Kinh phú ) Đeo ấn tín, buộc dây thao.

vò, như "tơ vò" (vhn)
vu, như "vu khúc, nói vu vơ" (btcn)

Chữ gần giống với 紆:

, , , , , , , , , , , , , , 𥾒, 𥾗, 𥾘, 𫃜,

Dị thể chữ 紆

,

Chữ gần giống 紆

, , , , , , , 緿, , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 紆 Tự hình chữ 紆 Tự hình chữ 紆 Tự hình chữ 紆

hu [hu]

U+5194, tổng 10 nét, bộ Quynh 冂
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xu3, you2;
Việt bính: heoi2;

hu

Nghĩa Trung Việt của từ 冔

(Danh) Tên gọi mũ đời nhà Ân.
◇Nghi lễ
: Chu biện, Ân hu, Hạ thu , , (Sĩ quan lễ ) Mũ, nhà Chu gọi là biện, nhà Ân gọi là hu, nhà Hạ gọi là thu.
hu (vhn)

Chữ gần giống với 冔:

, ,

Chữ gần giống 冔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 冔 Tự hình chữ 冔 Tự hình chữ 冔 Tự hình chữ 冔

hu, hủ [hu, hủ]

U+8A0F, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xu1, xu3;
Việt bính: heoi1;

hu, hủ

Nghĩa Trung Việt của từ 訏

(Tính) Dối trá, hư ngụy.

(Tính)
Lớn, to.

(Danh)
Lời nói khoe khoang, lời khoa đại.

(Thán)

§ Cũng như hu
.Một âm là hủ.

(Tính)
Hủ hủ rộng lớn, mênh mông.
◇Thi Kinh : Xuyên trạch hủ hủ (Đại nhã , Hàn dịch ) Sông hồ mênh mông.

Nghĩa của 訏 trong tiếng Trung hiện đại:

[xū]Bộ: 言- Ngôn
Số nét: 10
Hán Việt:
1. xảo quyệt; giảo quyệt; gian giảo。诡诈。
2. to; lớn。大。

Chữ gần giống với 訏:

, , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 訏

𬣙,

Chữ gần giống 訏

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 訏 Tự hình chữ 訏 Tự hình chữ 訏 Tự hình chữ 訏

Nghĩa chữ nôm của chữ: hu

hu:khóc hu hu
hu𠳲:hu (tên một thứ mũ)
hu: 
hu: 
hu:hu thỉnh (kêu gọi), hu hô (hô hào)
hu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hu Tìm thêm nội dung cho: hu