Từ: hu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ hu:
Pinyin: xu1, yu4;
Việt bính: heoi1;
吁 hu
Nghĩa Trung Việt của từ 吁
(Thán) Biểu thị kinh sợ, quái lạ, cảm khái...: Ôi, chao ôi!
◇Dương Hùng 揚雄: Hu, thị hà ngôn dư? 吁, 是何言歟? (Pháp ngôn 法言, Quân tử 君子).
(Động) Than thở.
◎Như: trường hu đoản thán 長吁短嘆 thở ngắn than dài.
(Động) Kinh động.
◇Vương Sung 王充: (Huyền hạc) diên cảnh nhi minh, thư dực nhi vũ, âm trúng cung thương chi thanh, thanh hu ư thiên 玄鶴延頸而鳴, 舒翼而舞, 音中宮商之聲, 聲吁于天 (Luận hành 論衡, Cảm hư 感虛).
(Động) Nhổ, nhả.
◇Kha Nham 柯岩: Giá thì, mỗi đương giá thì, ngã tổng thị bất do tự dĩ địa thâm thâm hu xuất nhất khẩu muộn khí, tượng phất khứ ngã tòng nhi thì khởi tựu trữ lưu hạ đích mỗ ta di hám 這時, 每當這時, 我總是不由自已地深深吁出一口悶氣, 像拂去我從兒時起就貯留下的某些遺憾 (Kì dị đích thư giản 奇異的書簡, Mĩ đích truy cầu giả 美的追求者).
(Tính) Buồn rầu, ưu sầu.
◇Thi Kinh 詩經: Ngã bộc phô hĩ, Vân hà hu hĩ 我僕痡矣, 云何吁矣 (Chu nam 周南, Quyển nhĩ 卷耳) Đầy tớ của ta bị bệnh, Rằng rầu rĩ làm sao.
(Tính) An nhàn tự đắc.
◇Quy Hữu Quang 歸有光: Thượng cổ chi thì, kì dân hu hu di di 上古之時, 其民吁吁怡怡 (Vương thiên hạ hữu tam trọng 王天下有三重).
hu, như "khóc hu hu" (vhn)
vu, như "kêu vi vu, thổi vi vu" (btcn)
vù, như "vù vù" (btcn)
dự, như "dự thỉnh (đơn xin); hô dự (kêu gọi)" (gdhn)
hù, như "hù doạ" (gdhn)
vo, như "kêu vo ve" (gdhn)
Nghĩa của 吁 trong tiếng Trung hiện đại:
[xū]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 6
Hán Việt: HU
动
1. than thở; thở dài。叹气。
长吁短叹。
thở ngắn than dài
叹
2. ô (thán từ tỏ ý kinh ngạc)。表示惊异。
Từ ghép:
吁吁
[yū]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: HU
xuỵt (từ tượng thanh, tiếng la mắng súc vật)。象声词,吆喝牲口的声音。
Từ phồn thể: (籲)
[yù]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: DỤ
kêu la; kêu xin。为某种要求而呼喊。
吁请
kêu xin; lên tiếng mời
吁求
lên tiếng yêu cầu
呼吁
kêu gọi; hô hào
Từ ghép:
吁请 ; 吁求
Chữ gần giống với 吁:
㕦, 㕧, 吀, 吁, 吃, 各, 吅, 吆, 合, 吉, 吊, 吋, 同, 名, 后, 吏, 吐, 向, 吒, 吓, 吔, 吕, 吖, 吗, 吏, 𠮾, 𠮿, 𠯅, 𠯇,Tự hình:

U+6C59, tổng 6 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: wu1, wu4, wa1, yu1;
Việt bính: waa1 wu1;
汙 ô, oa, ố, hu
Nghĩa Trung Việt của từ 汙
(Danh) Vật dơ bẩn.◎Như: tàng ô nạp cấu 藏汙納垢 chất chứa dơ bẩn.
(Tính) Đục, bẩn.
◎Như: ô nê 汙泥 bùn nhơ, ô thủy 汙水 nước đục bẩn.
(Tính) Không liêm khiết.
◎Như: tham quan ô lại 貪官汙吏 quan lại gian tham.
(Động) Làm bẩn, vấy bẩn.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Thối nhi tự vẫn dã, tất dĩ kì huyết ô kì y 退而自刎也, 必以其血汙其衣 (Bất xâm 不侵) Lui về tự đâm cổ, tất máu vấy áo.
(Động) Hủy báng.
◎Như: ô miệt 汙衊 vu cáo, bôi nhọ.
(Động) Suy vi, suy đồi.Một âm là oa.
(Động) Đào đất.
◎Như: oa tôn 汙尊 đào đất làm ao trữ nước (vì ao có hình như chén rượu nên gọi là tôn 尊).
(Danh) Chỗ trũng.
◎Như: oa hạ 汙下 đất thấp trũng.Một âm là ố.
(Động) Rửa sạch, giặt sạch.
◇Thi Kinh 詩經: Bạc ố ngã ti, Bạc cán ngã y 薄污我私, 薄澣我衣 (Chu nam 周南, Cát đàm 葛覃) Hãy giặt áo thường của ta, Hãy gột áo lễ của ta.Một âm là hu.
(Tính) Cong queo, bất chính.
§ Thông hu 紆.
◇Tả truyện 左傳: Tận nhi bất hu 盡而不汙 (Thành Công thập tứ niên 成公十四年) Nói hết cả, không chỗ nào cong queo.
ô, như "ô trọc, ô uế" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: yu1, yu3;
Việt bính: jyu1;
纡 hu, u
Nghĩa Trung Việt của từ 纡
Giản thể của chữ 紆.vu, như "vu khúc, nói vu vơ" (gdhn)
Nghĩa của 纡 trong tiếng Trung hiện đại:
[yū]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 9
Hán Việt: HU
1. quanh co; khúc khuỷu; vòng vèo。弯曲;曲折。
萦纡
quanh co; vòng vèo
2. đan; kết。系;结。
纡金佩紫(指地位显贵)。
địa vị cao quý vinh hiển.
Từ ghép:
纡回 ; 纡徐
Dị thể chữ 纡
紆,
Tự hình:

Pinyin: xu1;
Việt bính: heoi1;
盱 hu
Nghĩa Trung Việt của từ 盱
(Động) Trợn mắt, giương mắt.◇Cao Bá Quát 高伯适: Mang mang thân thế độc hu hành 茫茫身世獨盱衡 (Du Đằng giang 遊藤江) Thân thế mờ mịt một mình trợn mắt cau mày.
(Tính) Lo buồn, ưu sầu.
◇Thi Kinh 詩經: Ngã bất kiến hề, Vân hà hu hĩ 我不見兮, 云何盱矣 (Tiểu nhã 小雅, Đô nhân sĩ 都人士) Ta không thấy nữa, Sao khỏi ưu sầu.
(Tính) To, lớn.
§ Thông hu 訏
(Danh) Họ Hu.
Nghĩa của 盱 trong tiếng Trung hiện đại:
Tự hình:

Pinyin: yu1, yu3, ou1;
Việt bính: jyu1
1. [盤紆] bàn hu;
紆 hu, u
Nghĩa Trung Việt của từ 紆
(Tính) Quanh co, khúc khuỷu.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Man khê lộ viễn hu loan ngự 蠻溪路遠紆鸞馭 (Hạ tiệp 賀捷) Chốn Man Khê đường xa xôi, xe loan (xe vua) phải đi quanh co.
(Tính) Uất kết, phiền muộn.
◇Lưu Hướng 劉向: Chí hu uất kì nan thích 志紆鬱其難釋 (Ưu khổ 憂苦) Lòng lo buồn khôn nguôi.
(Động) Vướng vít, triền nhiễu.
(Động) Đeo, buộc.
◇Trương Hành 張衡: Bội ngọc tỉ, hu hoàng tổ 佩玉璽, 紆皇組 (Đông Kinh phú 東京賦) Đeo ấn tín, buộc dây thao.
vò, như "tơ vò" (vhn)
vu, như "vu khúc, nói vu vơ" (btcn)
Dị thể chữ 紆
纡,
Tự hình:

Pinyin: xu3, you2;
Việt bính: heoi2;
冔 hu
Nghĩa Trung Việt của từ 冔
(Danh) Tên gọi mũ đời nhà Ân.◇Nghi lễ 儀禮: Chu biện, Ân hu, Hạ thu 周弁, 殷冔, 夏收 (Sĩ quan lễ 士冠禮) Mũ, nhà Chu gọi là biện, nhà Ân gọi là hu, nhà Hạ gọi là thu.
hu (vhn)
Tự hình:

U+8A0F, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: xu1, xu3;
Việt bính: heoi1;
訏 hu, hủ
Nghĩa Trung Việt của từ 訏
(Tính) Dối trá, hư ngụy.(Tính) Lớn, to.
(Danh) Lời nói khoe khoang, lời khoa đại.
(Thán)
§ Cũng như hu 吁.Một âm là hủ.
(Tính) Hủ hủ 訏訏 rộng lớn, mênh mông.
◇Thi Kinh 詩經: Xuyên trạch hủ hủ 川澤訏訏 (Đại nhã 大雅, Hàn dịch 韓奕) Sông hồ mênh mông.
Nghĩa của 訏 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt:
1. xảo quyệt; giảo quyệt; gian giảo。诡诈。
2. to; lớn。大。
Dị thể chữ 訏
𬣙,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: hu
| hu | 吁: | khóc hu hu |
| hu | 𠳲: | hu (tên một thứ mũ) |
| hu | 昫: | |
| hu | 樗: | |
| hu | 籲: | hu thỉnh (kêu gọi), hu hô (hô hào) |

Tìm hình ảnh cho: hu Tìm thêm nội dung cho: hu
