Từ: 金属探伤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 金属探伤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 金属探伤 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnshǔtànshāng] kiểm tra chất lượng kim loại。利用探伤器检验金属制件内部缺陷(如隐蔽的裂纹、砂眼、杂质等)的一种方法。参看〖探伤〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 属

chúc:tiền hậu tương chúc (nối với nhau)
thuộc:thuộc (dưới quyền); phụ thuộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 探

phăm:phăm phăm chạy tới
thám:thám thính, do thám, thám tử
thăm:bốc thăm
thớm:thẳng thớm
xom:đi lom xom; xom cá (đâm cá)
xăm:đi xăm xăm; xăm vào mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伤

thương:thương binh; thương cảm; thương hàn
金属探伤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 金属探伤 Tìm thêm nội dung cho: 金属探伤