Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: khép có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khép:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khép

Nghĩa khép trong tiếng Việt:

["- đg. 1 Chuyển dịch một bộ phận để làm cho kín lại, không còn hở hoặc mở nữa. Cửa chỉ khép, chứ không đóng. Ngồi khép hai đầu gối. Khép chặt vòng vây. 2 (kết hợp hạn chế). Buộc phải nhận, phải chịu, không cho thoát khỏi. Khép tội tham ô. Tự khép mình vào kỉ luật."]

Dịch khép sang tiếng Trung hiện đại:

闭; 关闭; 掩; 合 《闭; 合拢。》khép cửa
门闭。
虚掩。
诬陷; 诬判 《诬告陷害。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khép

khép:khép nép
khép:khép nép
khép:khép cửa; khép tội
khép𢬱:khép cửa; khép tội
khép𢯖:khép cửa; khép tội
khép𫽅:khép cửa; khép tội
khép:khép cửa; khép tội
khép𤋸:xem khét
khép𨨤:xem khét
khép tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khép Tìm thêm nội dung cho: khép