Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 金条 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīntiáo] thỏi vàng; cây vàng; vàng thoi。黄金铸成的长条,一般每条重十两,也有五两或二十两的。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 金
| ghim | 金: | ghim vào |
| găm | 金: | dap găm |
| kim | 金: | kim khí, kim loại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 条
| điều | 条: | biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng |

Tìm hình ảnh cho: 金条 Tìm thêm nội dung cho: 金条
