Từ: 金条 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 金条:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 金条 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīntiáo] thỏi vàng; cây vàng; vàng thoi。黄金铸成的长条,一般每条重十两,也有五两或二十两的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 条

điều:biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng
金条 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 金条 Tìm thêm nội dung cho: 金条