Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Dịch họ cô sang tiếng Trung hiện đại:
辜 《姓。》Nghĩa chữ nôm của chữ: họ
| họ | 户: | dòng họ, họ hàng; họ tên |
| họ | 𪭘: | dòng họ, họ hàng; họ tên |
| họ | 𬇋: | dòng họ, họ hàng; họ tên |
| họ | 𣱆: | dòng họ, họ hàng; họ tên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cô
| cô | 估: | cô kế (ước giá) |
| cô | 姑: | cô gái, cô nương; ni cô |
| cô | 孤: | cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng |
| cô | 沽: | cô tửu (bán) |
| cô | 箍: | kim cô (niền thần kẹp đầu Tôn hành giả) |
| cô | 苽: | đông cô; ma cô |
| cô | 苦: | đông cô; ma cô |
| cô | 菇: | |
| cô | 菰: | đông cô; ma cô |
| cô | 蛄: | lạt cô (tôm) |
| cô | 軲: | cô lộc hài (giày có đế lót bánh xe) |
| cô | 轱: | cô lộc hài (giày có đế lót bánh xe) |
| cô | 辜: | nuôi báo cô |
| cô | 逭: | nuôi báo cô |
| cô | 鴣: | bột cô (chim cốt) |
| cô | 鸪: | bột cô (chim cốt) |

Tìm hình ảnh cho: họ cô Tìm thêm nội dung cho: họ cô
