Từ: họ cô có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ họ cô:

Đây là các chữ cấu thành từ này: họ

Dịch họ cô sang tiếng Trung hiện đại:

《姓。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: họ

họ:dòng họ, họ hàng; họ tên
họ𪭘:dòng họ, họ hàng; họ tên
họ𬇋:dòng họ, họ hàng; họ tên
họ𣱆:dòng họ, họ hàng; họ tên

Nghĩa chữ nôm của chữ: cô

:cô kế (ước giá)
:cô gái, cô nương; ni cô
:cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng
:cô tửu (bán)
:kim cô (niền thần kẹp đầu Tôn hành giả)
:đông cô; ma cô
:đông cô; ma cô
: 
:đông cô; ma cô
:lạt cô (tôm)
:cô lộc hài (giày có đế lót bánh xe)
:cô lộc hài (giày có đế lót bánh xe)
:nuôi báo cô
:nuôi báo cô
:bột cô (chim cốt)
:bột cô (chim cốt)
họ cô tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: họ cô Tìm thêm nội dung cho: họ cô