Từ: 马道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 马道:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 马 • 道

Nghĩa của 马道 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎdào] đường cái; đường chính (giành cho ngựa)。校场或城墙上跑马的路。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

mã马:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo道:bán dạo; dạo chơi
giạo道: 
nhạo道:nhộn nhạo
đạo道:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
马道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 马道 Tìm thêm nội dung cho: 马道