Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 大陆架 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàlùjià] thềm lục địa。大陆从海岸向外延伸,开头坡度较缓,相隔一段距离后,坡度突然加大,直达深海底。坡度较缓的部分叫大陆架,坡度较大的部分叫大陆坡或陆坡,大陆架也叫大陆棚、陆棚、陆架。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 陆
| lục | 陆: | lục địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 架
| dứa | 架: | cây dứa; quả dứa |
| giá | 架: | giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng) |
| giứa | 架: | |
| gá | 架: | gá tiếng (giả vờ) |
| rớ | 架: | rớ đến |

Tìm hình ảnh cho: 大陆架 Tìm thêm nội dung cho: 大陆架
