Cao su chống va đập cửa

Từ: 大陆架 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大陆架:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大陆架 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàlùjià] thềm lục địa。大陆从海岸向外延伸,开头坡度较缓,相隔一段距离后,坡度突然加大,直达深海底。坡度较缓的部分叫大陆架,坡度较大的部分叫大陆坡或陆坡,大陆架也叫大陆棚、陆棚、陆架。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陆

lục:lục địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 架

dứa:cây dứa; quả dứa
giá:giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng)
giứa: 
:gá tiếng (giả vờ)
rớ:rớ đến
大陆架 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大陆架 Tìm thêm nội dung cho: 大陆架