Chữ 洳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 洳, chiết tự chữ DƠ, NHUỐM, NHƠ, NHƯ, NHỜ, NHỠ, NHỪ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洳:

洳 như

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 洳

Chiết tự chữ dơ, nhuốm, nhơ, như, nhờ, nhỡ, nhừ bao gồm chữ 水 如 hoặc 氵 如 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 洳 cấu thành từ 2 chữ: 水, 如
  • thuỷ, thủy
  • dừ, nhơ, như, nhừ, rừ
  • 2. 洳 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 如
  • thuỷ, thủy
  • dừ, nhơ, như, nhừ, rừ
  • như [như]

    U+6D33, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ru4, ru2;
    Việt bính: jyu5 jyu6;

    như

    Nghĩa Trung Việt của từ 洳

    (Tính) Tự như ẩm thấp, sình lầy thấp trũng.

    (Danh)
    Tên sông, phát nguyên từ tỉnh Hà Bắc , chảy qua huyện Tam Hà .

    nhơ, như "nhơ bẩn" (vhn)
    nhờ, như "được nhờ" (btcn)
    như, như "như vậy" (btcn)
    dơ, như "dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt" (gdhn)
    nhỡ, như "nhỡ việc" (gdhn)
    nhuốm, như "nhuốm màu" (gdhn)
    nhừ, như "nát nhừ" (gdhn)

    Nghĩa của 洳 trong tiếng Trung hiện đại:

    [rù]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 10
    Hán Việt: NHỰ
    mùn lá。由腐烂植物埋在地下而形成的泥沼。见〖沮洳〗(jùrù)。

    Chữ gần giống với 洳:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

    Chữ gần giống 洳

    , , , , , , , , 滿, ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 洳 Tự hình chữ 洳 Tự hình chữ 洳 Tự hình chữ 洳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 洳

    :dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt
    nhuốm:nhuốm màu
    nhơ:nhơ bẩn
    như:như vậy
    nhờ:được nhờ
    nhỡ:nhỡ việc
    nhừ:nát nhừ
    洳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 洳 Tìm thêm nội dung cho: 洳