Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 洳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 洳, chiết tự chữ DƠ, NHUỐM, NHƠ, NHƯ, NHỜ, NHỠ, NHỪ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洳:
洳
Pinyin: ru4, ru2;
Việt bính: jyu5 jyu6;
洳 như
Nghĩa Trung Việt của từ 洳
(Tính) Tự như 沮洳 ẩm thấp, sình lầy thấp trũng.(Danh) Tên sông, phát nguyên từ tỉnh Hà Bắc 河北, chảy qua huyện Tam Hà 三河.
nhơ, như "nhơ bẩn" (vhn)
nhờ, như "được nhờ" (btcn)
như, như "như vậy" (btcn)
dơ, như "dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt" (gdhn)
nhỡ, như "nhỡ việc" (gdhn)
nhuốm, như "nhuốm màu" (gdhn)
nhừ, như "nát nhừ" (gdhn)
Nghĩa của 洳 trong tiếng Trung hiện đại:
[rù]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: NHỰ
mùn lá。由腐烂植物埋在地下而形成的泥沼。见〖沮洳〗(jùrù)。
Số nét: 10
Hán Việt: NHỰ
mùn lá。由腐烂植物埋在地下而形成的泥沼。见〖沮洳〗(jùrù)。
Chữ gần giống với 洳:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洳
| dơ | 洳: | dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt |
| nhuốm | 洳: | nhuốm màu |
| nhơ | 洳: | nhơ bẩn |
| như | 洳: | như vậy |
| nhờ | 洳: | được nhờ |
| nhỡ | 洳: | nhỡ việc |
| nhừ | 洳: | nát nhừ |

Tìm hình ảnh cho: 洳 Tìm thêm nội dung cho: 洳
