Từ: 金融 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 金融:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 金融 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnróng] tài chính; tài chánh。指货币的发行、流通和回笼,贷款的发放和收回,存款的存入和提取,汇兑的往来等经济活动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 融

dung:dung hoá (chất đặc gặp nóng chảy lỏng); dung hợp
金融 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 金融 Tìm thêm nội dung cho: 金融