Cao su chống va đập cửa

Từ: 金针 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 金针:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 金针 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnzhēn]
1. kim khâu; kim máy may。缝纫、刺绣用的金属针。
2. kim châm cứu。针灸用的针,古时多用金、银或铁制成,现在多用不锈钢制成。参看〖毫针〗。
3. hoa kim châm。用做食物的金针菜的花。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 针

châm:châm chích, châm cứu, châm kim
trâm:châm cứu; châm kim
金针 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 金针 Tìm thêm nội dung cho: 金针