Từ: 金铃子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 金铃子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 金 • 铃 • 子

Nghĩa của 金铃子 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnlíngzǐ] con dế mối。昆虫,形状略象蟋蟀,但小得多,黄褐色,带金光,善于跳跃。雄的前翅长,能互相摩擦发出好听的声音。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim金:ghim vào
găm金:dap găm
kim金:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铃

linh铃:linh (cái chuông): môn linh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
金铃子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 金铃子 Tìm thêm nội dung cho: 金铃子