Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 金鸡纳树 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 金鸡纳树:
Nghĩa của 金鸡纳树 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīnjīnàshù] cây canh-ki-na。常绿乔木,叶子椭圆形,花淡红色。树皮可以制造金鸡纳霜,产在热带或亚热带地区。也叫规那树。(金鸡纳,西quinquina)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 金
| ghim | 金: | ghim vào |
| găm | 金: | dap găm |
| kim | 金: | kim khí, kim loại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸡
| kê | 鸡: | kê (con gà) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纳
| nạp | 纳: | nạp thuế, nạp hàng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 树
| ruối | 树: | cây ruối |
| thụ | 树: | cổ thụ |

Tìm hình ảnh cho: 金鸡纳树 Tìm thêm nội dung cho: 金鸡纳树
