Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 钟鼎文 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhōngdǐngwén] văn chung đỉnh; kim văn (văn tự đúc hay khắc trên đồ đồng thời xưa.)。见〖金文〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 钟
| chung | 钟: | chung tình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼎
| đềnh | 鼎: | lềnh đềnh |
| đểnh | 鼎: | đểnh đoảng |
| đễnh | 鼎: | lơ đễnh |
| đỉnh | 鼎: | tam túc đỉnh (vạc lớn có chân thời xưa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 文
| von | 文: | chon von |
| văn | 文: | văn chương |

Tìm hình ảnh cho: 钟鼎文 Tìm thêm nội dung cho: 钟鼎文
