Chữ 俪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 俪, chiết tự chữ LỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俪:

俪 lệ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 俪

俪

Chiết tự chữ 俪

Chiết tự chữ lệ bao gồm chữ 人 丽 hoặc 亻 丽 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 俪 cấu thành từ 2 chữ: 人, 丽
  • 人 nhân, nhơn
  • 丽 li, lệ
  • 2. 俪 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 丽
  • 亻 nhân
  • 丽 li, lệ
  • lệ [lệ]

    U+4FEA, tổng 9 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 儷;
    Pinyin: li4, lai4;
    Việt bính: lai6;

    俪 lệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 俪

    Giản thể của chữ 儷.
    lệ, như "lệ (đi đôi): kháng lệ (cặp vợ chồng)" (gdhn)

    Nghĩa của 俪 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (儷)
    [lì]
    Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 9
    Hán Việt: LI, LỆ
    1. thành đôi; thành cặp。成对的; 双的。
    2. vợ chồng; phu thê; phu phụ。指夫妇。
    俪影。
    ảnh vợ chồng.

    Chữ gần giống với 俪:

    㑗, 㑘, 㑙, 㑚, 㑛, 㑜, 㑝, 㑞, 㑟, 侮, 侯, 侱, 侴, 侵, 侶, 侷, 侻, 侼, 便, 俁, 係, 促, 俄, 俅, 俈, 俊, 俎, 俏, 俐, 俑, 俓, 俔, 俗, 俘, 俙, 俚, 俛, 俜, 保, 俞, 俟, 俠, 信, 俣, 俤, 俥, 俦, 俨, 俩, 俪, 俫, 俬, 俭, 便, 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,

    Dị thể chữ 俪

    儷,

    Chữ gần giống 俪

    儕, 倱, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倯,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 俪 Tự hình chữ 俪 Tự hình chữ 俪 Tự hình chữ 俪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 俪

    lệ俪:lệ (đi đôi): kháng lệ (cặp vợ chồng)
    俪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 俪 Tìm thêm nội dung cho: 俪