Từ: 地震仪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地震仪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 地震仪 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìzhènyí] máy ghi địa chấn; địa chấn kế。记录地震的仪器。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 震

chấn:chấn động; quẻ chấn (tên một quẻ trong bát quái)
dấn:dấn mình, dấn thân; dấn xuống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仪

nghi:nghi thức
地震仪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地震仪 Tìm thêm nội dung cho: 地震仪