Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 岵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 岵, chiết tự chữ HÔ, HỖ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 岵:
岵
Pinyin: hu4;
Việt bính: wu6;
岵 hỗ
Nghĩa Trung Việt của từ 岵
(Danh) Núi có cây cỏ.◇Thi Kinh 詩經: Trắc bỉ hỗ hề, Chiêm vọng phụ hề 陟彼岵兮, 瞻望父兮 (Ngụy phong 魏風, Trắc hỗ 陟岵) Trèo lên núi Hỗ chừ, Nhìn ngóng cha chừ.
§ Nay nói sự nghĩ nhớ tới cha là trắc hỗ 陟岵 là bởi nghĩa đó.
hô, như "răng hô" (vhn)
Nghĩa của 岵 trong tiếng Trung hiện đại:
[hù]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 8
Hán Việt: HỘ
núi (có nhiều cây cỏ)。多草木的山。
Số nét: 8
Hán Việt: HỘ
núi (có nhiều cây cỏ)。多草木的山。
Chữ gần giống với 岵:
㞹, 㞺, 㞻, 㞼, 㞽, 㞾, 㞿, 㟀, 㟁, 㟂, 㟃, 岝, 岡, 岢, 岣, 岧, 岨, 岩, 岫, 岬, 岭, 岱, 岳, 岵, 岷, 岸, 岹, 岺, 岽, 岾, 岿, 峀, 峁, 峂, 峄, 𡶨,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 岵 Tìm thêm nội dung cho: 岵
