Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 曺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 曺, chiết tự chữ TÀO

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 曺:

曺 tào

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 曺

Chiết tự chữ tào bao gồm chữ 一 由 曰 hoặc 一 由 日 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 曺 cấu thành từ 3 chữ: 一, 由, 曰
  • nhất, nhắt, nhứt
  • do, dô, ro, yêu
  • viết, vít, vất, vết
  • 2. 曺 cấu thành từ 3 chữ: 一, 由, 日
  • nhất, nhắt, nhứt
  • do, dô, ro, yêu
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • tào [tào]

    U+66FA, tổng 10 nét, bộ Viết 曰
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cao2;
    Việt bính: ;

    tào

    Nghĩa Trung Việt của từ 曺

    Tục dùng như chữ tào .

    Chữ gần giống với 曺:

    , , 𣌴, 𣌵, 𣌶,

    Chữ gần giống 曺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 曺 Tự hình chữ 曺 Tự hình chữ 曺 Tự hình chữ 曺

    曺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 曺 Tìm thêm nội dung cho: 曺