Cao su chống va đập cửa

Từ: 钻具 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钻具:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 钻具 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuànjù] 1. dụng cụ khoan。凿洞、钻孔等与之有关使用的工具。
2. thiết bị khoan。为专门目的而配备的装备、仪器和机械。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钻

toản:toản (giùi, đi sâu vào trong)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 具

cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
cụ:công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ
gỗ:kéo gỗ
钻具 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 钻具 Tìm thêm nội dung cho: 钻具