Từ: 端月 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 端月:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 端月 trong tiếng Trung hiện đại:

[duānyuè] tháng giêng (âm lịch)。农历正月。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 端

đoan:đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt

Gới ý 15 câu đối có chữ 端月:

Đoan nguyệt lương nam hài phượng hữu,Lai xuân thiên thủy dược long tôn

Tiết đoan ngọ con trai dựng vợ,Xuân sang năm trời mở cháu trai

端月 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 端月 Tìm thêm nội dung cho: 端月