Chữ 锑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锑, chiết tự chữ THÊ, ĐỄ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锑:

锑 đễ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 锑

Chiết tự chữ thê, đễ bao gồm chữ 金 弟 hoặc 钅 弟 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 锑 cấu thành từ 2 chữ: 金, 弟
  • ghim, găm, kim
  • dễ, đễ, đệ
  • 2. 锑 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 弟
  • kim
  • dễ, đễ, đệ
  • đễ [đễ]

    U+9511, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 銻;
    Pinyin: ti4, ti1;
    Việt bính: tai1;

    đễ

    Nghĩa Trung Việt của từ 锑

    Giản thể của chữ .
    thê, như "chất antimony, stibium" (gdhn)

    Nghĩa của 锑 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (銻)
    [tī]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 15
    Hán Việt: THÊ
    ăng-ti-moan (nguyên tố hoá học, ký hiệu Sb.)。金属元素,符号Sb(stibium)。普通锑银白色,质硬而脆,有冷胀性。无定形锑灰色,由卤化锑电解制得。用于工业和医药上,超纯锑是重要的半导体和红外探测器材料。

    Chữ gần giống với 锑:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 锑

    ,

    Chữ gần giống 锑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 锑 Tự hình chữ 锑 Tự hình chữ 锑 Tự hình chữ 锑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 锑

    thê:chất antimony, stibium
    锑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 锑 Tìm thêm nội dung cho: 锑