Từ: cục nội nhân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ cục nội nhân:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cụcnộinhân

cục nội nhân
Người trong cuộc, người tham dự sự việc.
◎Như:
nhĩ thị cá cục nội nhân, giá kiện sự nhĩ bất năng tọa thị bất quản
人, 管.

Nghĩa chữ nôm của chữ: cục

cục:bố cục, bưu cục; cục diện
cục𫪐:cục đất, cục cằn; kì cục
cục𠸘: 
cục:cục đất; cục cằn, kì cục
cục:bố cục, bưu cục; cục diện
cục:cục (chất Cm)
cục:cục (chất Cm)
cục:cục (chất Cm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nội

nội:ông nội
nội:đồng nội

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhân

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhân:nhân đạo, nhân tính
nhân:nhân đức
nhân:nhân đạo, nhân tính
nhân:nhân lúc ấy; bánh nhân đỗ
nhân:hôn nhân
nhân:nhân uân (khí trời đất hoà hợp)
nhân:nhân một (mai một)
nhân:nhân bánh
nhân:nhân (đệm, nệm): lục thảo như nhân (cỏ xanh như đệm)
nhân:nhân (chất indium)
nhân:nhân (chất indium)
cục nội nhân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cục nội nhân Tìm thêm nội dung cho: cục nội nhân