Từ: 铁公鸡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铁公鸡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 铁公鸡 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiěgōngjī] vắt cổ chày ra nước; rán sành ra mỡ (ví với người keo kiệt, bủn xỉn.)。比喻一毛不拔非常吝啬的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁

sắt:sắt thép, mặt sắt
thiết:thiết (sắt, vũ khí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸡

:kê (con gà)
铁公鸡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铁公鸡 Tìm thêm nội dung cho: 铁公鸡