Từ: 铁塔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铁塔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 铁塔 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiětǎ] 1. tháp sắt。用铁造的塔,也指铁色釉砖砌成的塔。
2. cột điện bằng sắt。指架设高压输电线的铁架子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁

sắt:sắt thép, mặt sắt
thiết:thiết (sắt, vũ khí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塔

tháp:cái tháp
thóp:thoi thóp
thạp:thạp gạo (vại đựng)
铁塔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铁塔 Tìm thêm nội dung cho: 铁塔