Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 正位 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正位:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chánh vị
Chỗ trung chính.
◇Mạnh Tử 子:
Cư thiên hạ chi quảng cư, lập thiên hạ chi chánh vị, hành thiên hạ chi đại đạo
, , 道 (Đằng Văn Công hạ ) Ở chỗ rộng trong thiên hạ, đứng ở chỗ trung chính, đi trên đường lớn trong thiên hạ.Giữ ngôi vị của mình.
◇Dịch Kinh 經:
Nữ chánh vị hồ nội, nam chánh vị hồ ngoại
內, 外 (Gia nhân quái 卦) Người nữ giữ ngôi vị của mình ở trong nhà, người nam giữ ngôi vị của mình ở bên ngoài.Lên ngôi, tựu chức.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Ngô dục ứng thiên thuận tòng, chánh vị cửu ngũ
從, 五 (Đệ thập thất hồi) Ta muốn ứng vận trời, thuận lòng người, lên ngôi cửu ngũ (ngôi vua).Xác định vị trí.
◇Lục Thùy 倕:
Duy đế kiến quốc, chánh vị biện phương
, 方 (Thạch khuyết minh 銘).

Nghĩa của 正位 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngwèi] 1. chính vị。中正之位。
2. đế vị。天子之位。
3. xác định địa vị; khẳng định địa vị。确定位置。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 位

:trị vì, vì sao
vị:vị trí, vị thế
正位 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正位 Tìm thêm nội dung cho: 正位