Từ: 铁杵磨成针 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铁杵磨成针:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 铁杵磨成针 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiěchǔmóchéngzhēn] Hán Việt: THIẾT CHỬ MA THÀNH CHÂM
có công mài sắt, có ngày nên kim; nước chảy đá mòn; sắt mài nên kim。传说李白幼年时,在路上碰见一个老大娘,正在磨一根铁杵,说要把它磨成一根针。李白很感动,改变了中途辍学的念头,终于得到了很大的成就(见 于宋代祝穆《方舆胜览·五十三·磨针溪》)。比喻有恒心肯努力,做任何事情都能成功。
只要功夫深,铁杵磨成针。
có công mài sắt, có ngày nên kim.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁

sắt:sắt thép, mặt sắt
thiết:thiết (sắt, vũ khí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杵

chày:cái chày, chày kình (khúc gỗ hình cá voi để đánh chuông lớn); cãi chày cãi cối (cố chấp)
chử:chử cữu (cái chày)
ngó: 
ngõ: 
ngỏ:bỏ ngỏ, để ngỏ cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磨

ma:Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)
mài:mài dao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 针

châm:châm chích, châm cứu, châm kim
trâm:châm cứu; châm kim
铁杵磨成针 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铁杵磨成针 Tìm thêm nội dung cho: 铁杵磨成针