Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 铁杵磨成针 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铁杵磨成针:
Nghĩa của 铁杵磨成针 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiěchǔmóchéngzhēn] Hán Việt: THIẾT CHỬ MA THÀNH CHÂM
có công mài sắt, có ngày nên kim; nước chảy đá mòn; sắt mài nên kim。传说李白幼年时,在路上碰见一个老大娘,正在磨一根铁杵,说要把它磨成一根针。李白很感动,改变了中途辍学的念头,终于得到了很大的成就(见 于宋代祝穆《方舆胜览·五十三·磨针溪》)。比喻有恒心肯努力,做任何事情都能成功。
只要功夫深,铁杵磨成针。
có công mài sắt, có ngày nên kim.
có công mài sắt, có ngày nên kim; nước chảy đá mòn; sắt mài nên kim。传说李白幼年时,在路上碰见一个老大娘,正在磨一根铁杵,说要把它磨成一根针。李白很感动,改变了中途辍学的念头,终于得到了很大的成就(见 于宋代祝穆《方舆胜览·五十三·磨针溪》)。比喻有恒心肯努力,做任何事情都能成功。
只要功夫深,铁杵磨成针。
có công mài sắt, có ngày nên kim.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁
| sắt | 铁: | sắt thép, mặt sắt |
| thiết | 铁: | thiết (sắt, vũ khí) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 杵
| chày | 杵: | cái chày, chày kình (khúc gỗ hình cá voi để đánh chuông lớn); cãi chày cãi cối (cố chấp) |
| chử | 杵: | chử cữu (cái chày) |
| ngó | 杵: | |
| ngõ | 杵: | |
| ngỏ | 杵: | bỏ ngỏ, để ngỏ cửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 磨
| ma | 磨: | Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao) |
| mài | 磨: | mài dao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 成
| thành | 成: | thành công |
| thình | 成: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 针
| châm | 针: | châm chích, châm cứu, châm kim |
| trâm | 针: | châm cứu; châm kim |

Tìm hình ảnh cho: 铁杵磨成针 Tìm thêm nội dung cho: 铁杵磨成针
