Nghĩa của 铁血 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiěxuè] ý chí kiên cường và giàu lòng hi sinh。指具有刚强意志和富于牺牲精神的。
铁血青年
thanh niên ý chí kiên cường và giàu lòng hi sinh.
铁血男儿。
đàn ông giàu ý chí kiên cường và lòng hi sinh.
铁血青年
thanh niên ý chí kiên cường và giàu lòng hi sinh.
铁血男儿。
đàn ông giàu ý chí kiên cường và lòng hi sinh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁
| sắt | 铁: | sắt thép, mặt sắt |
| thiết | 铁: | thiết (sắt, vũ khí) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 血
| hoét | 血: | đỏ hoét |
| huyết | 血: | huyết mạch; huyết thống |
| tiết | 血: | cắt tiết; tiết canh |

Tìm hình ảnh cho: 铁血 Tìm thêm nội dung cho: 铁血
