Từ: 铁血 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铁血:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 铁 • 血

Nghĩa của 铁血 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiěxuè] ý chí kiên cường và giàu lòng hi sinh。指具有刚强意志和富于牺牲精神的。
铁血青年
thanh niên ý chí kiên cường và giàu lòng hi sinh.
铁血男儿。
đàn ông giàu ý chí kiên cường và lòng hi sinh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁

sắt铁:sắt thép, mặt sắt
thiết铁:thiết (sắt, vũ khí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét血:đỏ hoét
huyết血:huyết mạch; huyết thống
tiết血:cắt tiết; tiết canh
铁血 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铁血 Tìm thêm nội dung cho: 铁血