Từ: 迷信 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迷信:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 迷信 trong tiếng Trung hiện đại:

[míxìn] 1. mê tín。信仰神仙鬼怪等。
2. sùng bái (một cách mù quáng)。泛指盲目的信仰崇拜。
破除迷信,解放思想。
bài trừ mê tín, giải phóng tư tưởng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迷

me:máu me; năm mới năm me
muồi:ngủ muồi
mài:miệt mài
:mê mải
:nằm mơ
mế:đái mế, ỉa mế (bài tiết lúc mê)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin:tin tức
tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín
迷信 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 迷信 Tìm thêm nội dung cho: 迷信