Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 铅条 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiāntiáo] 1. vạch chì (thỏi hợp kim chì, kền, thiếc, ngăn giữa các hàng chữ in trong in ấn)。印刷时夹在各行铅字间的条状物,用铅、锑、锡的合金制成。
2. ruột bút chì; lõi bút chì。自动铅笔的笔心。
2. ruột bút chì; lõi bút chì。自动铅笔的笔心。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 铅
| duyên | 铅: | duyên hải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 条
| điều | 条: | biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng |

Tìm hình ảnh cho: 铅条 Tìm thêm nội dung cho: 铅条
