Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 黍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 黍, chiết tự chữ THỬ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黍:
黍
Pinyin: shu3, nian1, zhan1;
Việt bính: syu2;
黍 thử
Nghĩa Trung Việt của từ 黍
(Danh) Lúa nếp, lá nhỏ và nhọn, có lông thô, hạt trắng hoặc vàng, có chất nhựa.§ Ghi chú: Vì hột lúa đều nhau nên ngày xưa lấy thóc mà chế định tấc thước và cân lạng.
(Danh) Đồ đựng rượu thời xưa, chứa được ba thăng 升.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Thao thử tửu nhi tiến chi 操黍酒而進之 (Thận đại lãm 慎大覽) Cầm "thử" rượu mà dâng lên.
thử, như "thử (lúa mùa)" (gdhn)
Nghĩa của 黍 trong tiếng Trung hiện đại:
[shǔ]Bộ: 黍 - Thử
Số nét: 12
Hán Việt: THỬ
cây kê。黍子。
Từ ghép:
黍子
Số nét: 12
Hán Việt: THỬ
cây kê。黍子。
Từ ghép:
黍子
Chữ gần giống với 黍:
黍,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黍
| thử | 黍: | thử (lúa mùa) |

Tìm hình ảnh cho: 黍 Tìm thêm nội dung cho: 黍
