Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 设若 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 设若:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 设若 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèruò] giả như; ví như; giả sử。假如。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 设

thiết:thiết kế, kiến thiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 若

nhã:bát nhã (phiên âm từ Prajna)
nhược:nhược bằng
设若 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 设若 Tìm thêm nội dung cho: 设若